据理力争據理力爭 nghĩa là gì
jù lǐ lì zhēngHán Việt: CỨ LÍ LỰC TRANH
tranh luận trên cơ sở vững chắc
Nghĩa
jù lǐ lì zhēngHán Việt: CỨ LÍ LỰC TRANH
- tranh luận trên cơ sở vững chắc
- lý luận mạnh mẽ cho điều đúng đắn
Tiếng Anh: to contend on strong grounds; to argue strongly for what is right
Chữ thành phần
- 据jù · Hán Việt: cứto possess, to occupy; position; base11 nét · Xem thứ tự nét →
- 理lǐ · Hán Việt: líscience, reason, logic; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →
- 力lì · Hán Việt: lựcstrength, power; capability, influence2 nét · Xem thứ tự nét →
- 争zhēng · Hán Việt: tranhto dispute, to fight, to contend, to strive6 nét · Xem thứ tự nét →