掀起 nghĩa là gì
xiān qǐ
nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.)
Nghĩa
xiān qǐHSK 7
- nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.)
- (về bão) dâng lên; khuấy động (sóng v.v.)
- (nghĩa bóng) kích hoạt; làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh cãi v.v.)
Tiếng Anh: to lift; to raise (a lid etc); (of a storm) to surge; to stir up (waves etc); (fig.) to trigger; set off (a wave of popularity, a controversy etc)