掌握 nghĩa là gì
zhǎng wò
nắm bắt (thường là nghĩa bóng)
Nghĩa
zhǎng wòHSK 5Phổ biến #1826
- nắm bắt (thường là nghĩa bóng)
- kiểm soát
- nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận)
- thành thạo
- biết rõ
- hiểu rõ và biết cách sử dụng
- trôi chảy
Tiếng Anh: to grasp (often fig.); to control; to seize (initiative, opportunity, destiny); to master; to know well; to understand sth well and know how to use it