排偶 nghĩa là gì
pái ǒuHán Việt: BÀI NGẪU
song song và đối ngẫu (câu ghép dùng trong tu từ)
Nghĩa
pái ǒuHán Việt: BÀI NGẪU
- song song và đối ngẫu (câu ghép dùng trong tu từ)
Tiếng Anh: parallel and antithesis (paired sentences as rhetoric device)
pái ǒuHán Việt: BÀI NGẪU
song song và đối ngẫu (câu ghép dùng trong tu từ)
Tiếng Anh: parallel and antithesis (paired sentences as rhetoric device)