Từ điển › 接力接力 nghĩa là gìjiē lìHán Việt: TIẾP LỰCtiếp sứcNghĩa jiē lìHSK 7Hán Việt: TIẾP LỰCtiếp sứcTiếng Anh: relayChữ thành phần接jiē · Hán Việt: tiếpto connect, to join; to receive, to meet, to answer the phone11 nét · Xem thứ tự nét →力lì · Hán Việt: lựcstrength, power; capability, influence2 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 接力接力棒jiē lì bàng gậy tiếp sức; (nghĩa bóng) trách nhiệm (được chuyển giao cho người kế nhiệm)接力赛jiē lì sài cuộc đua tiếp sức; LT:場|场[chang3]接力赛跑jiē lì sài pǎo cuộc đua tiếp sức