接收 nghĩa là gì
jiē shōuHán Việt: TIẾP THU
sự tiếp nhận (tín hiệu truyền)
Nghĩa
jiē shōuHSK 6Hán Việt: TIẾP THU
- sự tiếp nhận (tín hiệu truyền)
- nhận
- chấp nhận
- thừa nhận
- tiếp quản (ví dụ: một nhà máy)
- trưng dụng
Tiếng Anh: reception (of transmitted signal); to receive; to accept; to admit; to take over (e.g. a factory); to expropriate