推辞推辭 nghĩa là gì
tuī cíHán Việt: SUY TỪ
từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.)
Nghĩa
tuī cíHSK 7Hán Việt: SUY TỪ
- từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.)
Tiếng Anh: to decline (an appointment, invitation etc)
tuī cíHán Việt: SUY TỪ
từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.)
Tiếng Anh: to decline (an appointment, invitation etc)