提升 nghĩa là gì
tí shēngHán Việt: ĐỀ THĂNG
thăng chức (lên vị trí cao hơn)
Nghĩa
tí shēngHSK 6Hán Việt: ĐỀ THĂNGPhổ biến #3275
- thăng chức (lên vị trí cao hơn)
- nâng; kéo lên
- (bóng) nâng cao; cải thiện
Tiếng Anh: to promote (to a higher-ranking position); to lift; to hoist; (fig.) to elevate; to raise; to improve