提示承兑提示承兌 nghĩa là gì
tí shì chéng duìHán Việt: ĐỀ KÌ THỪA ĐOÀI
xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại)
Nghĩa
tí shì chéng duìHán Việt: ĐỀ KÌ THỪA ĐOÀI
- xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại)
Tiếng Anh: to present (a draft) for acceptance (commerce)
Chữ thành phần
- 提tí · Hán Việt: đềto hold in the hand; to lift, to raise12 nét · Xem thứ tự nét →
- 示shì · Hán Việt: kì, thịaltar; ceremony; to show, to demonstrate5 nét · Xem thứ tự nét →
- 承chéng · Hán Việt: thừato undertake, to bear, to accept a duty; inheritance8 nét · Xem thứ tự nét →
- 兑duì · Hán Việt: đoàicash, check; to exchange7 nét · Xem thứ tự nét →