插件 nghĩa là gì
chā jiànHán Việt: CHẮP KIỆN
plug-in (phần mềm hoặc phần cứng)
Nghĩa
chā jiànHán Việt: CHẮP KIỆN
- plug-in (phần mềm hoặc phần cứng)
- cắm một thành phần vào
Tiếng Anh: plug-in (software or hardware); to plug in a component
chā jiànHán Việt: CHẮP KIỆN
plug-in (phần mềm hoặc phần cứng)
Tiếng Anh: plug-in (software or hardware); to plug in a component