插口 nghĩa là gì
chā kǒuHán Việt: CHẮP KHẨU
ổ cắm (cho phích điện)
Nghĩa
chā kǒuHán Việt: CHẮP KHẨU
- ổ cắm (cho phích điện)
- cắt ngang (người khác đang nói)
- chen vào
Tiếng Anh: socket (for an electric plug); to interrupt (sb speaking); to butt in
chā kǒuHán Việt: CHẮP KHẨU
ổ cắm (cho phích điện)
Tiếng Anh: socket (for an electric plug); to interrupt (sb speaking); to butt in