Từ điển › 插座插座 nghĩa là gìchā zuòHán Việt: CHẮP TOÀổ cắmNghĩa chā zuòHán Việt: CHẮP TOÀổ cắmchỗ cắm điệnTiếng Anh: socket; outletChữ thành phần插chā · Hán Việt: chắpto insert, to stick in; to pierce; to plant12 nét · Xem thứ tự nét →座zuò · Hán Việt: toàseat; stand, base10 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 插座插座板chā zuò bǎn ổ cắm điện nhiều lỗ