Từ điển › 插排插排 nghĩa là gìchā páiHán Việt: CHẮP BÀIổ cắm điện nhiều lỗNghĩa chā páiHán Việt: CHẮP BÀIổ cắm điện nhiều lỗTiếng Anh: power stripChữ thành phần插chā · Hán Việt: chắpto insert, to stick in; to pierce; to plant12 nét · Xem thứ tự nét →排pái · Hán Việt: bàirow, rank, file; to eliminate, to remove11 nét · Xem thứ tự nét →