插管 nghĩa là gì
chā guǎnHán Việt: CHẮP QUẢN
(y học) đặt ống nội khí quản
Nghĩa
chā guǎnHán Việt: CHẮP QUẢN
- (y học) đặt ống nội khí quản
- đặt nội khí quản
- ống (nội khí quản)
Tiếng Anh: (medicine) to intubate; intubation; (endotracheal) tube
chā guǎnHán Việt: CHẮP QUẢN
(y học) đặt ống nội khí quản
Tiếng Anh: (medicine) to intubate; intubation; (endotracheal) tube