握有 nghĩa là gì
wò yǒu
có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.)
Nghĩa
wò yǒu
- có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.)
Tiếng Anh: to have; to hold (usu. sth abstract: power, distribution rights, a bargaining chip etc)