揪斗揪鬥 nghĩa là gì
jiū dòu
bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa)
Nghĩa
jiū dòu
- bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa)
Tiếng Anh: to seize and subject to public criticism (form of persecution during the Cultural Revolution)