搁浅擱淺 nghĩa là gì
gē qiǎnHán Việt: GÁC THIỂN
mắc cạn (của tàu thuyền)
Nghĩa
gē qiǎnHSK 7Hán Việt: GÁC THIỂN
- mắc cạn (của tàu thuyền)
- mắc cạn
- nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại
Tiếng Anh: to run aground; to become stranded; (fig.) to run into difficulties and come to a standstill; to stall