搞头搞頭 nghĩa là gì
gǎo touHán Việt: CÀO ĐẦU
(khẩu ngữ) có khả năng đáng để làm
Nghĩa
gǎo touHán Việt: CÀO ĐẦU
- (khẩu ngữ) có khả năng đáng để làm
- xem cf. 有搞頭|有搞头[you3 gao3 tou5] và 沒搞頭|没搞头[mei2 gao3 tou5]
Tiếng Anh: (coll.) likelihood of being worthwhile; cf. 有搞頭|有搞头[you3 gao3 tou5] and 沒搞頭|没搞头[mei2 gao3 tou5]