Từ điển › 搞定搞定 nghĩa là gìgǎo dìngHán Việt: CÀO ĐỊNHsửa xongNghĩa gǎo dìngHán Việt: CÀO ĐỊNHsửa xonggiải quyếtthu xếp ổn thỏaTiếng Anh: to fix; to settle; to wangleChữ thành phần搞gǎo · Hán Việt: càoto do, to fix, to make, to settle13 nét · Xem thứ tự nét →定dìng · Hán Việt: địnhto decide, to fix, to settle; to order; definite, fixed, sure8 nét · Xem thứ tự nét →