搭乘 nghĩa là gì
dā chéngHán Việt: ĐẮP THẶNG
đi với tư cách hành khách
Nghĩa
dā chéngHSK 7Hán Việt: ĐẮP THẶNG
- đi với tư cách hành khách
- di chuyển bằng (xe hơi, máy bay, v.v.)
Tiếng Anh: to ride as a passenger; to travel by (car, plane etc)
dā chéngHán Việt: ĐẮP THẶNG
đi với tư cách hành khách
Tiếng Anh: to ride as a passenger; to travel by (car, plane etc)