搭售 nghĩa là gì
dā shòu
bán một món hàng chỉ trong gói (khiến người mua phải mua cả thứ họ không muốn); bán kèm
Nghĩa
dā shòu
- bán một món hàng chỉ trong gói (khiến người mua phải mua cả thứ họ không muốn); bán kèm
Tiếng Anh: to sell an item only as part of a bundle (thereby forcing consumers to buy goods they do not want); to sell on a tie-in basis