搭配 nghĩa là gì
dā pèiHán Việt: ĐẮP PHỐI
ghép đôi
Nghĩa
dā pèiHSK 6Hán Việt: ĐẮP PHỐIPhổ biến #4952
- ghép đôi
- phù hợp
- sắp xếp thành cặp
- thêm gì đó vào nhóm
Tiếng Anh: to pair up; to match; to arrange in pairs; to add sth into a group
dā pèiHán Việt: ĐẮP PHỐI
ghép đôi
Tiếng Anh: to pair up; to match; to arrange in pairs; to add sth into a group