摆出擺出 nghĩa là gì
bǎi chūHán Việt: BẪY XUẤT
tỏ ra
Nghĩa
bǎi chūHán Việt: BẪY XUẤT
- tỏ ra
- chọn (dáng vẻ, tư thế, thái độ,...)
- đem ra trưng bày
Tiếng Anh: to assume; to adopt (a look, pose, manner etc); to bring out for display
bǎi chūHán Việt: BẪY XUẤT
tỏ ra
Tiếng Anh: to assume; to adopt (a look, pose, manner etc); to bring out for display