摆设擺設 nghĩa là gì
bǎi shè · bǎi sheHán Việt: BẪY THẾT
bày biện
Nghĩa (2 cách đọc)
bǎi shèHSK 7Hán Việt: BẪY THẾT
- bày biện
- trưng bày
- bài trí (phòng hoặc nhà)
Tiếng Anh: to set out; to display; to furnish (a room or house)
bǎi sheHSK 7Hán Việt: BẪY THẾT
- đồ trang trí
- vật trang trí
- (nghĩa bóng) thứ chỉ để làm cảnh
Tiếng Anh: ornament; decorative item; (fig.) sth that is merely for show