Từ điển › 摊事儿摊事儿攤事兒 nghĩa là gìtān shì r(khẩu ngữ) gặp rắc rốiNghĩa tān shì r(khẩu ngữ) gặp rắc rốiTiếng Anh: (coll.) to get into troubleChữ thành phần摊tān · Hán Việt: nặnto spread out, to open, to allot; a merchant's stand13 nét · Xem thứ tự nét →事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →儿érson, child2 nét · Xem thứ tự nét →