摊子攤子 nghĩa là gì
tān ziHán Việt: NẶN TÍ
quầy; sạp hàng
Nghĩa
tān ziHán Việt: NẶN TÍ
- quầy; sạp hàng
- (nghĩa bóng) cấu trúc tổ chức; quy mô hoạt động
Tiếng Anh: booth; vendor's stall; (fig.) organizational structure; scale of operations
tān ziHán Việt: NẶN TÍ
quầy; sạp hàng
Tiếng Anh: booth; vendor's stall; (fig.) organizational structure; scale of operations