Từ điển › 攀亲攀亲攀親 nghĩa là gìpān qīntìm cách lợi dụng quan hệ gia đìnhNghĩa pān qīntìm cách lợi dụng quan hệ gia đìnhTiếng Anh: to seek to profit by family tiesChữ thành phần攀pānto climb, to hang on, to pull up19 nét · Xem thứ tự nét →亲qīn · Hán Việt: thânrelatives, parents; intimate; the hazelnut tree9 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 攀亲攀亲道故pān qīn dào gù (thành ngữ) lợi dụng quan hệ thân thích hoặc bạn bè để tiến thân trong xã hội