攀供 nghĩa là gì
pān gòng
vu cáo người khác, không có căn cứ, khi thú tội của chính mình
Nghĩa
pān gòng
- vu cáo người khác, không có căn cứ, khi thú tội của chính mình
Tiếng Anh: to implicate others, without foundation, in confessing one's own crime
pān gòng
vu cáo người khác, không có căn cứ, khi thú tội của chính mình
Tiếng Anh: to implicate others, without foundation, in confessing one's own crime