支付得起 nghĩa là gì
zhī fù dé qǐHán Việt: CHI PHÓ ĐẮC KHỞI
có thể trả được
Nghĩa
zhī fù dé qǐHán Việt: CHI PHÓ ĐẮC KHỞI
- có thể trả được
- đủ khả năng chi trả
Chữ thành phần
- 支zhī · Hán Việt: chito support, to sustain; to withdraw, to pay; a branch (of a bank)4 nét · Xem thứ tự nét →
- 付fù · Hán Việt: phógive, deliver, pay, hand over; entrust5 nét · Xem thứ tự nét →
- 得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →
- 起qǐ · Hán Việt: khởito begin, to initiate; to rise, to stand up10 nét · Xem thứ tự nét →