收复收復 nghĩa là gì
shōu fùHán Việt: THU HẠ
khôi phục (lãnh thổ đã mất, v.v.)
Nghĩa
shōu fùHSK 7Hán Việt: THU HẠ
- khôi phục (lãnh thổ đã mất, v.v.)
- tái chiếm
Tiếng Anh: to recover (lost territory etc); to recapture
shōu fùHán Việt: THU HẠ
khôi phục (lãnh thổ đã mất, v.v.)
Tiếng Anh: to recover (lost territory etc); to recapture