收敛收斂 nghĩa là gì
shōu liǎn
giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất
Nghĩa
shōu liǎnHSK 7
- giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất
- kiềm chế; kiểm soát (sự vui vẻ, kiêu ngạo,...)
- làm se
- (toán) hội tụ
Tiếng Anh: to dwindle; to vanish; to make vanish; to exercise restraint; to curb (one's mirth, arrogance etc); to astringe; (math.) to converge