改装改裝 nghĩa là gì
gǎi zhuāng
thay đổi trang phục
Nghĩa
gǎi zhuāngHSK 6
- thay đổi trang phục
- tái đóng gói
- cải tạo
- tân trang
- sửa đổi
- chuyển đổi
Tiếng Anh: to change one's attire; to repackage; to renovate; to remodel; to modify; to refit; to convert (a vehicle, piece of equipment etc)