改革开放改革開放 nghĩa là gì
gǎi gé kāi fàng
cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài
Nghĩa
gǎi gé kāi fàngHSK 7Phổ biến #3630
- cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài
- ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980
Tiếng Anh: reform and opening up (Chinese policy introduced in 1978)
Chữ thành phần
- 改gǎito alter, to change, to improve, to remodel7 nét · Xem thứ tự nét →
- 革géleather, animal hide; to reform; to remove9 nét · Xem thứ tự nét →
- 开kāi · Hán Việt: khaito open; to start, to initiate, to begin4 nét · Xem thứ tự nét →
- 放fàng · Hán Việt: phóngto release, to liberate, to free8 nét · Xem thứ tự nét →