攻城略地 nghĩa là gì
gōng chéng lüè dìHán Việt: CÔNG THÀNH LƯỢC ĐỊA
công thành đoạt đất (thành ngữ)
Nghĩa
gōng chéng lüè dìHán Việt: CÔNG THÀNH LƯỢC ĐỊA
- công thành đoạt đất (thành ngữ)
Tiếng Anh: to take cities and seize territories (idiom)
Chữ thành phần
- 攻gōng · Hán Việt: côngto accuse; to assault; to criticize7 nét · Xem thứ tự nét →
- 城chéng · Hán Việt: thànhcastle, city, town; municipality9 nét · Xem thứ tự nét →
- 略lüè · Hán Việt: lượcapproximate, rough; outline, summary; plan, plot11 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →