放下屠刀,立地成佛 nghĩa là gì
fàng xià tú dāo , lì dì chéng fóHán Việt: PHÓNG HẠ ĐỒ ĐAO LẬP ĐỊA THÀNH PHẬT
hạ đao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức
Nghĩa
fàng xià tú dāo , lì dì chéng fóHán Việt: PHÓNG HẠ ĐỒ ĐAO LẬP ĐỊA THÀNH PHẬT
- hạ đao đồ tể, lập địa thành Phật (thành ngữ); cải tà quy chính ngay lập tức
- sám hối và được xá tội
Tiếng Anh: lay down butcher's knife, become a Buddha on the spot (idiom); instant rehabilitation; to repent and be absolved of one's crimes
Chữ thành phần
- 放fàng · Hán Việt: phóngto release, to liberate, to free8 nét · Xem thứ tự nét →
- 下xià · Hán Việt: hạbelow, underneath; inferior; to bring down; next3 nét · Xem thứ tự nét →
- 屠tú · Hán Việt: đồto butcher, to slaughter; massacre11 nét · Xem thứ tự nét →
- 刀dāo · Hán Việt: đaoknife; old coin; measure2 nét · Xem thứ tự nét →
- 立lì · Hán Việt: lậpto stand; to establish, to set up5 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 佛fú · Hán Việt: phậtBuddha; Buddhist7 nét · Xem thứ tự nét →