放下身段 nghĩa là gì
fàng xià shēn duànHán Việt: PHÓNG HẠ THÂN ĐOẠN
(thành ngữ) hạ mình; bớt kiểu cách (và trở nên khiêm tốn hoặc đồng cảm hơn)
Nghĩa
fàng xià shēn duànHán Việt: PHÓNG HẠ THÂN ĐOẠN
- (thành ngữ) hạ mình; bớt kiểu cách (và trở nên khiêm tốn hoặc đồng cảm hơn)
Tiếng Anh: to get off one's high horse; to dispense with posturing (and adopt a more humble or empathetic attitude)
Chữ thành phần
- 放fàng · Hán Việt: phóngto release, to liberate, to free8 nét · Xem thứ tự nét →
- 下xià · Hán Việt: hạbelow, underneath; inferior; to bring down; next3 nét · Xem thứ tự nét →
- 身shēn · Hán Việt: thânbody, torso; person; pregnancy7 nét · Xem thứ tự nét →
- 段duàn · Hán Việt: đoạnsection, piece, division9 nét · Xem thứ tự nét →