放任自流 nghĩa là gì
fàng rèn zì liúHán Việt: PHÓNG NHẬM TỰ LƯU
để ai làm gì họ muốn
Nghĩa
fàng rèn zì liúHán Việt: PHÓNG NHẬM TỰ LƯU
- để ai làm gì họ muốn
- nuông chiều
- thả lỏng
- để mọi thứ trôi đi
- không có định hướng
- tự do
Tiếng Anh: to let sb do whatever they want; to indulge; to give free reins to; to let things slide; to drift aimlessly; laissez-faire
Chữ thành phần
- 放fàng · Hán Việt: phóngto release, to liberate, to free8 nét · Xem thứ tự nét →
- 任rèn · Hán Việt: nhậmto trust, to rely on; to appoint; to bear; duty, office6 nét · Xem thứ tự nét →
- 自zì · Hán Việt: tựself; private, personal; from6 nét · Xem thứ tự nét →
- 流liú · Hán Việt: lưuto flow, to drift, to circulate; class10 nét · Xem thứ tự nét →