故址 nghĩa là gì
gù zhǐHán Việt: CỐ XỞI
di chỉ cũ
Nghĩa
gù zhǐHán Việt: CỐ XỞI
- di chỉ cũ
- nơi từng tồn tại (cung điện, quốc gia cổ đại, v.v.)
Tiếng Anh: old site; site of sth (palace, ancient state etc) that no longer exists
gù zhǐHán Việt: CỐ XỞI
di chỉ cũ
Tiếng Anh: old site; site of sth (palace, ancient state etc) that no longer exists