故障排除 nghĩa là gì
gù zhàng pái chúHán Việt: CỐ CHƯỚNG BÀI TRỪ
khắc phục sự cố
Nghĩa
gù zhàng pái chúHán Việt: CỐ CHƯỚNG BÀI TRỪ
- khắc phục sự cố
- xử lý trục trặc
Chữ thành phần
- 故gù · Hán Việt: cốreason, cause; happening, instance9 nét · Xem thứ tự nét →
- 障zhàng · Hán Việt: chướngto separate; shield, barricade13 nét · Xem thứ tự nét →
- 排pái · Hán Việt: bàirow, rank, file; to eliminate, to remove11 nét · Xem thứ tự nét →
- 除chú · Hán Việt: trừto eliminate, to remove, to wipe out9 nét · Xem thứ tự nét →