救世主 nghĩa là gì
Jiù shì zhǔHán Việt: CỨU THẾ CHÚA
Đấng Cứu Thế (trong Cơ Đốc giáo)
Nghĩa
Jiù shì zhǔHán Việt: CỨU THẾ CHÚA
- Đấng Cứu Thế (trong Cơ Đốc giáo)
Tiếng Anh: the Savior (in Christianity)
Jiù shì zhǔHán Việt: CỨU THẾ CHÚA
Đấng Cứu Thế (trong Cơ Đốc giáo)
Tiếng Anh: the Savior (in Christianity)