救助 nghĩa là gì
jiù zhùHán Việt: CỨU TRỢ
giúp đỡ người gặp nạn
Nghĩa
jiù zhùHSK 6Hán Việt: CỨU TRỢ
- giúp đỡ người gặp nạn
- hỗ trợ
- viện trợ
Tiếng Anh: to help sb in trouble; aid; assistance
jiù zhùHán Việt: CỨU TRỢ
giúp đỡ người gặp nạn
Tiếng Anh: to help sb in trouble; aid; assistance