救场如救火救場如救火 nghĩa là gì
jiù chǎng rú jiù huǒHán Việt: CỨU TRƯỜNG NHƯ CỨU HOẢ
buổi diễn phải tiếp tục (thành ngữ)
Nghĩa
jiù chǎng rú jiù huǒHán Việt: CỨU TRƯỜNG NHƯ CỨU HOẢ
- buổi diễn phải tiếp tục (thành ngữ)
Tiếng Anh: the show must go on (idiom)
Chữ thành phần
- 救jiù · Hán Việt: cứuaid, help; to rescue, to save11 nét · Xem thứ tự nét →
- 场chǎng · Hán Việt: trườngfield, open space; market, square; stage6 nét · Xem thứ tự nét →
- 如rú · Hán Việt: nhưas, as if, like, such as, supposing6 nét · Xem thứ tự nét →
- 火huǒ · Hán Việt: hoảfire, flame; to burn; anger, rage4 nét · Xem thứ tự nét →