救急不救穷救急不救窮 nghĩa là gì
jiù jí bù jiù qióngHán Việt: CỨU CẤP BẤT CỨU CÙNG
cứu người đói chứ không cứu người nghèo (thành ngữ)
Nghĩa
jiù jí bù jiù qióngHán Việt: CỨU CẤP BẤT CỨU CÙNG
- cứu người đói chứ không cứu người nghèo (thành ngữ)
Tiếng Anh: help the starving but not the poor (idiom)
Chữ thành phần
- 救jiù · Hán Việt: cứuaid, help; to rescue, to save11 nét · Xem thứ tự nét →
- 急jí · Hán Việt: cấpanxious, worried; hasty, quick; pressing, urgent9 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 穷qióng · Hán Việt: cùngpoor, destitute; to exhaust7 nét · Xem thứ tự nét →