救星 nghĩa là gì
jiù xīngHán Việt: CỨU TINH
đấng cứu thế; người giải phóng; người giải cứu; hiệp sĩ trong bộ giáp sáng ngời
Nghĩa
jiù xīngHán Việt: CỨU TINH
- đấng cứu thế; người giải phóng; người giải cứu; hiệp sĩ trong bộ giáp sáng ngời
Tiếng Anh: savior; liberator; emancipator; knight in shining armor