教堂墓地 nghĩa là gì
jiào táng mù dìHán Việt: GIÁO ĐƯỜNG MỘ ĐỊA
nghĩa trang nhà thờ
Nghĩa
jiào táng mù dìHán Việt: GIÁO ĐƯỜNG MỘ ĐỊA
- nghĩa trang nhà thờ
Tiếng Anh: churchyard
Chữ thành phần
- 教jiào · Hán Việt: giáoschool, education11 nét · Xem thứ tự nét →
- 堂táng · Hán Việt: đườnghall, large room; government office; cousins11 nét · Xem thứ tự nét →
- 墓mù · Hán Việt: mộgrave, tomb13 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →