敢不从命敢不從命 nghĩa là gì
gǎn bù cóng mìngHán Việt: CÁM BẤT TÒNG MỆNH
không dám không tuân lệnh (thành ngữ)
Nghĩa
gǎn bù cóng mìngHán Việt: CÁM BẤT TÒNG MỆNH
- không dám không tuân lệnh (thành ngữ)
Chữ thành phần
- 敢gǎn · Hán Việt: cámbold, brave; to dare, to venture11 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 从cóng · Hán Việt: tòngfrom, by, since, whence, through4 nét · Xem thứ tự nét →
- 命mìng · Hán Việt: mệnhlife; destiny, fate, luck; an order, instruction8 nét · Xem thứ tự nét →