敢怒而不敢言 nghĩa là gì
gǎn nù ér bù gǎn yán
tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình
Nghĩa
gǎn nù ér bù gǎn yán
- tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình
- không thể lên tiếng phản đối
Tiếng Anh: angry, but not daring to speak out (idiom); obliged to remain silent about one's resentment; unable to voice objections
Chữ thành phần
- 敢gǎn · Hán Việt: cámbold, brave; to dare, to venture11 nét · Xem thứ tự nét →
- 怒nù · Hán Việt: nộanger, passion, rage9 nét · Xem thứ tự nét →
- 而érand, and then, and yet; but6 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 言yán · Hán Việt: ngônwords, speech; to speak, to say7 nét · Xem thứ tự nét →