敬而远之敬而遠之 nghĩa là gì
jìng ér yuǎn zhī
kính nhi viễn chi (thành ngữ)
Nghĩa
jìng ér yuǎn zhīHSK 7
- kính nhi viễn chi (thành ngữ)
- giữ khoảng cách tôn trọng
Tiếng Anh: to show respect from a distance (idiom); to remain at a respectful distance
Chữ thành phần
- 敬jìng · Hán Việt: kínhto respect, to honor; respectfully12 nét · Xem thứ tự nét →
- 而érand, and then, and yet; but6 nét · Xem thứ tự nét →
- 远yuǎn · Hán Việt: viễndistant, remote, far; profound7 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →