整理 nghĩa là gì
zhěng lǐHán Việt: CHỈNH LÍ
sắp xếp
Nghĩa
zhěng lǐHSK 3Hán Việt: CHỈNH LÍPhổ biến #2737
- sắp xếp
- dọn dẹp
- chỉnh lý
- liệt kê có hệ thống
- đối chiếu (dữ liệu, hồ sơ)
- đóng gói (hành lý)
Tiếng Anh: to arrange; to tidy up; to sort out; to straighten out; to list systematically; to collate (data, files)