整顿整頓 nghĩa là gì
zhěng dùnHán Việt: CHỈNH ĐỐN
sắp xếp lại
Nghĩa
zhěng dùnHSK 6Hán Việt: CHỈNH ĐỐN
- sắp xếp lại
- tái tổ chức
- củng cố
- chỉnh đốn
Tiếng Anh: to tidy up; to reorganize; to consolidate; to rectify
zhěng dùnHán Việt: CHỈNH ĐỐN
sắp xếp lại
Tiếng Anh: to tidy up; to reorganize; to consolidate; to rectify